Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khán, khan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khán, khan:

看 khán, khan

Đây là các chữ cấu thành từ này: khán,khan

khán, khan [khán, khan]

U+770B, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kan4, kan1;
Việt bính: hon1 hon3
1. [好看] hảo khán 2. [可看] khả khán 3. [看不起] khán bất khởi 4. [觀看] quan khán;

khán, khan

Nghĩa Trung Việt của từ 看

(Động) Nhìn, coi, xem.
◇Thủy hử truyện
: Tam nhân tại miếu thiềm hạ lập địa khán hỏa (Đệ thập hồi) Ba người ở dưới mái hiên miếu đứng coi lửa cháy.
§ Còn đọc là khan.
◇Nguyễn Du : Nhãn để phù vân khan thế sự (Kí hữu ) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.

(Động)
Ngắm coi, quan thưởng.
◇Đỗ Phủ : Trung thiên nguyệt sắc hảo thùy khán? (Túc phủ 宿) Giữa trời vẻ trăng đẹp, ai ngắm coi?

(Động)
Giữ gìn, trông coi.
◎Như: khán thủ trông giữ, khán hộ trông nom, chăm sóc.

(Động)
Thăm hỏi, bái phỏng.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Viễn khán hữu nhân tật (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ) Xa thăm hỏi người bạn mắc bệnh.

(Động)
Đối đãi.
◎Như: bất tác bố y khán chẳng đối xử như kẻ mặc áo vải (bực nghèo hèn).

(Động)
Xét đoán, cho rằng.
◎Như: khán lai tha chân thị bị oan uổng đích xét ra nó thật là bị oan uổng.

(Động)
Khám bệnh, chữa bệnh, chẩn trị.
◇Nho lâm ngoại sử : Thỉnh y sanh khán nhĩ tôn ông đích bệnh (Đệ thập ngũ hồi) Rước thầy thuốc khám bệnh cho ông cụ.

(Trợ)
Dùng sau động từ: thử xem.
◎Như: vấn nhất thanh khán thử hỏi xem, tố tố khán thử làm xem.

khan, như "ho khan, khan tiếng; khô khan" (vhn)
khán, như "khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)" (btcn)
khản, như "khản tiếng, khản đặc" (btcn)

Nghĩa của 看 trong tiếng Trung hiện đại:

[kān]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: KHAN, KHÁN
1. chăm sóc; trông giữ; giám hộ。守护照料。
2. xem; trông; trông coi; theo dõi。看押;监视;注视。
一个工人可以看好几台机器。
một công nhân có thể trông coi nhiều cỗ máy.
Từ ghép:
看财奴 ; 看管 ; 看护 ; 看家 ; 看家狗 ; 看家戏 ; 看青 ; 看守 ; 看守内阁 ; 看守所 ; 看押
[kàn]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: KHÁN
1. nhìn; xem; coi。使视线接触人或物。
看书
xem sách
看电影
xem phim
2. thấy; nhận thấy (quan sát và đánh giá; xem xét)。观察并加以 判断。
我看他是个可靠的人。
tôi thấy rằng anh ấy là người đáng tin cậy.
你看这个办法好不好?
bạn thấy phương pháp này được không?
3. thăm hỏi; thăm。访问。
看朋友。
thăm hỏi bạn bè.
4. đối đãi。对待。
看待。
đối đãi.
另眼相看。
nhìn nhau bằng con mắt khác thường.
5. điều trị; trị; chữa。诊治。
王大夫把我的病看好了。
bác sĩ Vương đã trị khỏi bệnh của tôi.
6. chăm sóc; giữ gìn; giữ; lo。照料。
照看。
chăm lo.
衣帽自看。
tự giữ lấy mũ và áo.
7. coi chừng (khi đứng trước một từ hoặc một nhóm từ chỉ động tác hay chỉ sự biến đổi thì "看" nhằm để chỉ một sự việc dự kiến sắp xảy ra, hay muốn nhắc nhở sắp xảy ra một sự việc nào đó không tốt)。 用在表示动作或 变化的词或 词 组前面, 表示预见到某种变化趋势,或者提醒对方注意可能发生或将 要 发生的某种不好的事情或情况。
别跑 ! 看摔着!
đừng chạy, coi chừng té bây giờ.
看饭快凉了,快吃吧!
cơm gần nguội rồi, mau ăn đi chứ!
8. xem; coi; thử; thử xem。用在动词或动词结构后面,表示试一试(前面的动词常用重叠式)。
想想看。
thử nghĩ xem.
等等看。
đợi chút nữa coi.
评评理看
thử nói xem ai phải ai quấy.
先做几天看。
làm trước vài ngày thử xem.
Từ ghép:
看病 ; 看不起 ; 看茶 ; 看承 ; 看穿 ; 看待 ; 看得起 ; 看跌 ; 看法 ; 看风色 ; 看风使舵 ; 看顾 ; 看好 ; 看见 ; 看开 ; 看客 ; 看破 ; 看破红尘 ; 看上 ; 看齐 ; 看轻 ; 看台 ; 看透 ; 看望 ; 看相 ; 看笑话 ; 看涨 ; 看中 ; 看重 ; 看座 ; 看做

Chữ gần giống với 看:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 看

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 看 Tự hình chữ 看 Tự hình chữ 看 Tự hình chữ 看

Nghĩa chữ nôm của chữ: khan

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khan:khan (xem San)
khan𠸦:ho khan, khan tiếng; khô khan
khan:khan hiếm
khan:khan hiếm
khan:khan hiếm
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán, khan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khán, khan Tìm thêm nội dung cho: khán, khan